
Quét mã QR để
tải ứng dụng ngay!









| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
| Cefuroxim | 500mg |
| Một đợt điều trị thường uống Zinnat 500mg bảy ngày (trong phạm vi 5 đến 10 ngày). Người lớn:Hầu hết các nhiễm khuẩn | 250mg x 2 lần/ngày |
| Nhiễm khuẩn đường tiết niệu | 125mg x 2 lần/ngày |
| Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới nhẹ đến vừa như viêm phế quản | 250 mg x 2 lần/ngày |
| Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới nặng hơn hoặc nghi ngờ viêm phổi | 500mg x 2 lần/ngày |
| Viêm thận – bể thận | 250mg x 2 lần/ngày |
| Lậu không biến chứng | Liều duy nhất 1g |
| Bệnh Lyme ở người lớn và trẻ trên 12 tuổi | 500 mg x 2 lần/ngày trong 14 ngày (từ 10 đến 21 ngày) |
| Điều trị tiếp nối: Viêm phổi: 1,5g Zinacef (cefuroxim natri) x 3 hoặc x 2 lần/ngày (tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp) trong 48 đến 72 giờ, tiếp theo dùng Zinnat (Cefuroxim acetyl) đường uống 500mg x 2 lần/ngày trong 7 – 10 ngày. Những đợt kịch phát cấp của viêm phế quản mạn: 750mg Zinacef x 3 hoặc x 2 lần/ngày (tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp) trong 48 đến 72 giờ, tiếp theo dùng Zinnat (Cefuroxim acetyl) đường uống 500mg x 2 lần/ngày trong 7 – 10 ngày. Thời gian điều trị đường tiêm truyền và đường uống tuỳ mức độ nặng của nhiễm khuẩn và tình trạng lâm sàng của bệnh nhân. Trẻ em từ 3 tháng đến 12 tuổi:Hầu hết các nhiễm khuẩn | 125mg (1 viên 125mg) x 2 lần/ngày, tối đa tới 250mg x 2 lần/ngày |
| Trẻ em từ hai tuổi trở lên bị viêm tai giữa hoặc khi bị những bệnh nhiễm khuẩn nặng hơn. | 250mg (1 viên 250mg hoặc 2 viên 125mg) x 2 lần/ngày, tối đa tới 500mg x 2 lần/ngày |
| Viêm thận – bể thận | 250mg x 2 lần/ngày trong 10 đến 14 ngày |
Không nên nghiền nát viên nén Zinnat và do đó không thích hợp những trẻ hay bệnh nhân không thể nuốt được viên thuốc. Có thể cho những bệnh nhân này uống Zinnat hỗn dịch. Suy thận: Cefuroxim chủ yếu được thải trừ qua thận. Khuyến cáo giảm liều của cefuroxim để bù lại sự chậm thải trừ ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận rõ rệt.
| Độ thanh thải Creatinin | T1/2 (giờ) | Liều khuyến cáo |
| ≥ 30 ml/phút | 1,4 – 2,4 | Không cần thiết điều chỉnh liều chuẩn 125mg đến 500mg x 2 lần/ngày |
| 10 – 29 ml/phút | 4,6 | Liều chuẩn của từng người mỗi 24 giờ |
| < 10 ml/phút | 16,8 | Liều chuẩn của từng người mỗi 48 giờ |
| Trong khi thẩm phân máu | 2 - 4 | Nên dùng thêm một liều chuẩn của từng người ở cuối giai đoạn thẩm phân |
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Thuốc Zinnat 500mg chống chỉ định trong các trường hợp sau: